Bỏ qua đến nội dung
TopDoDung
Bảng xếp hạng · cập nhật 22.10.2026

Máy nước nóng

Xếp theo nhiệt độ làm nóng tối đa · công suất · bình chứa.

33 sản phẩm xếp hạng 36 đã đo Nguồn fptshop.com.vn
01
Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lít Đại Thành Classic 58-18 Bạc
Nhiệt độ làm nóng tối đa 85 độ C Công suất — Bình chứa 180 lít Giá (triệu) 7,99
53.5 điểm tổng
# Sản phẩm Điểm Nhiệt độ làm nóng tối đa độ C Công suất W Bình chứa lít Giátriệu
01 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lít Đại Thành Classic 58-18 Bạc thiếu 1 53.5 85 độ C—180 lít 7,99 5,01
02 Máy nước nóng trực tiếp Stiebel Eltron DE 45 EC 4500W thiếu 1 52.0 55 độ C4500 W— 2,29 11,71
03 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít Đại Thành Classic 58-15 Bạc thiếu 1 51.7 85 độ C—160 lít 6,99 5,38
04 Máy nước nóng trực tiếp Panasonic DH-4VS1VW 4500W thiếu 1 47.8 55 độ C4500 W— 2,89 9,28
05 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 180 lít Tân Á GO 58-18 thiếu 1 46.1 75 độ C—180 lít 7,49 4,67
06 Máy nước nóng trực tiếp Ariston Aures Premium 4.5P SPACE 4500W thiếu 1 44.9 55 độ C4500 W— 3,39 7,91
07 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít Tân Á GO 58-16 thiếu 1 43.8 75 độ C—160 lít 6,69 4,87
08 Máy nước nóng trực tiếp Ariston Aures Premium + 4.5P 4500W thiếu 1 43.4 55 độ C4500 W— 3,69 7,27
09 Máy nước nóng trực tiếp Stiebel Eltron XGP 45 EC 4500W thiếu 1 42.5 55 độ C4500 W— 3,89 6,89
10 Máy nước nóng trực tiếp Panasonic DH-4US1VW 4500W thiếu 1 41.6 51 độ C4500 W— 3,29 7,54
11 Máy nước nóng năng lượng mặt trời 140 lít Tân Á GO 58-14 thiếu 1 40.5 75 độ C—140 lít 6,29 4,79
12 Máy nước nóng trực tiếp Panasonic DH-4VP1VW 4500W thiếu 1 40.4 55 độ C4500 W— 4,39 6,11
13 Máy nước nóng trực tiếp Electrolux EWE451QX-W4 4500W thiếu 1 39.1 45 độ C4500 W— 2,69 8,11
14 Máy nước nóng gián tiếp Rossi Eleganz-C 15 lít 2500W REC15SL 38.1 80 độ C2500 W15 lít 1,69 10,36
15 Máy nước nóng gián tiếp Rossi Eleganz-C 30 lít 2500W REC30SL 36.7 80 độ C2500 W30 lít 2,29 8,44
16 Máy nước nóng gián tiếp Rossi Eleganz-C 20 lít 2500W REC20SL 36.5 80 độ C2500 W20 lít 1,99 9,1
17 Máy nước nóng trực tiếp Electrolux EWE451QB-W4 4500W thiếu 1 33.6 45 độ C4500 W— 3,69 5,91
18 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Kangaroo KG79A3 2500W thiếu 1 30.5 —2500 W30 lít 2,79 6,48
19 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Ariston SL2 30 R 2.5 FE MT 2500W 29.4 80 độ C2500 W30 lít 3,49 5,54
20 Máy nước nóng gián tiếp 15 lít Ariston AN 15 2.5 FE - MT 2500W 29.3 75 độ C2500 W15 lít 1,99 7,54
21 Máy nước nóng gián tiếp Ariston 30 lít SLIM3 30 R MT 2500W 28.9 80 độ C2500 W30 lít 3,59 5,38
22 Máy nước nóng gián tiếp 22 lít Kangaroo KG79A2 2500W 28.9 75 độ C2500 W22 lít 2,29 6,92
23 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Ariston AN3 30 R MT VN 2500W 28.4 80 độ C2500 W30 lít 3,69 5,24
24 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Ariston AN2 30 RS 2.5 FE MT 2500W 28.4 80 độ C2500 W30 lít 3,69 5,24
25 Máy nước nóng gián tiếp 20 lít Ariston SL2 20 R 2.5 FE MT 2500W 28.3 80 độ C2500 W20 lít 3,19 5,68
26 Máy nước nóng gián tiếp 20 lít Ariston SLIM3 20 R MT VN 2500W 27.8 80 độ C2500 W20 lít 3,29 5,5
27 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Ariston AN3 30 RS MT VN 2500W 27.1 80 độ C2500 W30 lít 3,99 4,84
28 Máy nước nóng gián tiếp 15 lít Ariston AN3 15 R MT VN 2500W 26.4 80 độ C2500 W15 lít 3,29 5,32
29 Máy nước nóng gián tiếp 15 lít Ariston AN3 15 RS MT VN 2500W 25.0 80 độ C2500 W15 lít 3,59 4,88
30 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Ariston AN3 30 LUX VN 2500W 24.8 80 độ C2500 W30 lít 4,59 4,21
31 Máy nước nóng gián tiếp 20 lít Ariston SLIM3 20 RS MT 2500W 22.6 80 độ C2500 W20 lít 4,49 4,03
32 Máy nước nóng gián tiếp 30 lít Panasonic DH-30HBM 2500W 21.7 75 độ C2500 W30 lít 3,99 4,22
33 Máy nước nóng gián tiếp 20 lít Panasonic DH-20HBM 2500W 19.8 75 độ C2500 W20 lít 3,79 4,12

P/P tốt (điểm ≥ 15) trung bình (9–14) thấp (< 9) — màu theo điểm P/P đã chuẩn hoá trong chính bảng này (0–20), không so giữa các danh mục.

Cách chấm điểm

Điểm kỹ thuật chuẩn hoá từ 3 thông số đo được: nhiệt độ làm nóng tối đa (cao hơn tốt hơn), công suất (cao hơn tốt hơn), bình chứa (cao hơn tốt hơn). Sản phẩm thiếu số liệu được điền trung vị của danh mục, không cộng không trừ.

Điểm tổng thang 100, gồm ba phần: kỹ thuật (chuẩn hoá theo dải giá trị trong cùng danh mục), số lượng đã bán tại đại lý và P/P — hiệu năng trên mỗi triệu đồng, tức điểm kỹ thuật chia cho giá. Sản phẩm nào nhiều thông số hơn trên mỗi triệu bỏ ra thì đứng đầu bảng P/P. Điểm chỉ so sánh được trong cùng danh mục.

Số lượng đã bán lấy nguyên từ trang sản phẩm của đại lý (mỗi trang đều có), chuẩn hoá theo thang log trong cùng danh mục. Sản phẩm thiếu số liệu được điền trung vị của danh mục, không cộng không trừ.

Không dùng đánh giá sao, không dùng review do AI viết, không có nhãn “bán chạy nhất”.

Không được xếp hạng (0)

Không có sản phẩm nào bị loại.

Dữ liệu thông số lấy từ trang sản phẩm của đại lý, kiểm tra ngày 22.10.2026. Giá và thông số có thể đã thay đổi ở nhà cung cấp. Trang này không bán hàng, không dùng ảnh sản phẩm.